Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prairie

/ˈprɛəri/ B2

Nghĩa

đồng cỏ danh từ

Định nghĩa · A large area of flat grassland.

“The prairie is home to many species of wildlife.”Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

“The prairie is home to many animals.”Đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều động vật.

Đồng nghĩa grasslandmeadow

Mẹo IELTS · Dùng 'prairie' để mô tả địa lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong địa lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...