Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composer

/kəmˈpoʊzər/ B2

Nghĩa

nhà soạn nhạc danh từ

Định nghĩa · A person who writes music.

“The composer created a beautiful symphony that was performed last night.”Nhà soạn nhạc đã tạo ra một bản giao hưởng đẹp được biểu diễn tối qua.

“Beethoven is a renowned composer.”Beethoven là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của nhà soạn nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Nhấn mạnh người sáng tác nhạc chuyên nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...