Kho từ › bean

bean ID 120211 /biːn/

B1 danh từ
hạt đậu
She added a can of beans to the chili for extra flavor.
→ Cô ấy đã thêm một hộp đậu vào món ớt để tăng thêm hương vị.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...