Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sword

/sɔːrd/ B2

Nghĩa

gươm danh từ

Định nghĩa · A weapon with a long blade used for cutting or thrusting.

“The knight drew his sword to defend the kingdom.”Hiệp sĩ rút gươm của mình để bảo vệ vương quốc.

“The knight drew his sword in battle.”Hiệp sĩ rút gươm trong trận chiến.

Đồng nghĩa bladeweapon
Cụm hay dùng sword fightswordsmanship

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về lịch sử hoặc văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến lịch sử và chiến tranh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...