Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hoping

/ˈhoʊpɪŋ/ B2

Nghĩa

hy vọng động từ

Định nghĩa · To desire something to happen or be true.

“They are hoping for a positive outcome from the negotiations.”Họ đang hy vọng vào một kết quả tích cực từ các cuộc đàm phán.

“I am hoping for good news about my exam results.”Tôi đang hy vọng có tin tốt về kết quả thi của mình.

Đồng nghĩa wishexpect

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về ước mơ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả mong muốn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...