Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pixel

/ˈpɪksəl/ B2

Nghĩa

điểm ảnh danh từ

Định nghĩa · The smallest unit of a digital image.

“Each pixel on the screen contributes to the overall image quality.”Mỗi điểm ảnh trên màn hình góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.

“Each pixel contributes to the overall picture quality.”Mỗi điểm ảnh góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.

Đồng nghĩa dotelement

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và hình ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...