pixel
Nghĩa
Định nghĩa · The smallest unit of a digital image.
“Each pixel on the screen contributes to the overall image quality.”Mỗi điểm ảnh trên màn hình góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.
“Each pixel contributes to the overall picture quality.”Mỗi điểm ảnh góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ thông tin.
Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và hình ảnh.