Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vessel

/ˈvɛsəl/ B1

Nghĩa

tàu thuyền danh từ

Định nghĩa · A large boat or ship used for travel or transport.

“The vessel sailed across the ocean.”Con tàu đã vượt biển.

“The vessel sailed across the ocean with cargo.”Con tàu đã vượt biển với hàng hóa.

Đồng nghĩa shipcraft

Mẹo IELTS · Dùng 'vessel' khi nói về phương tiện giao thông trên nước.

Ghi chú · Tàu thuyền có thể có nhiều loại khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...