Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 56 · Talking about beliefs and opinions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

colour someone's judgement

C1

Nghĩa

làm lệch sự đánh giá của ai đó (bị ảnh hưởng bởi cảm xúc, quan điểm cá nhân) verb+noun

Định nghĩa · To influence someone's evaluation or opinion.

“She seems to be unaware of the extent to which her own set of beliefs has coloured her judgement.”Cô ấy dường như không nhận ra quan điểm cá nhân đã làm lệch sự đánh giá của mình đến mức nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...