Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

focusing

/ˈfoʊkəsɪŋ/ B2

Nghĩa

tập trung động từ

Định nghĩa · To concentrate attention or effort on something.

“She is focusing on her studies.”Cô ấy đang tập trung vào việc học.

“Focusing on your goals is essential for success.”Tập trung vào mục tiêu của bạn là rất quan trọng cho thành công.

Đồng nghĩa concentratingdirecting
Họ từ focus (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'focusing' để nói về sự chú ý trong bài nói.

Ghi chú · Tập trung giúp nâng cao hiệu quả công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...