admitted
Nghĩa
Định nghĩa · To accept that something is true or real.
“He admitted his mistake.”Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.
“He admitted his mistake and apologized.”Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự trung thực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi thừa nhận điều gì đó.