Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

admitted

/ədˈmɪtɪd/ B2

Nghĩa

thừa nhận động từ

Định nghĩa · To accept that something is true or real.

“He admitted his mistake.”Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.

“He admitted his mistake and apologized.”Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi.

Đồng nghĩa confessedacknowledged

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự trung thực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi thừa nhận điều gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...