Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mem

/mɛm/ B2

Nghĩa

ký ức danh từ

Định nghĩa · A memory or recollection of past experiences.

“Memories can last a lifetime.”Ký ức có thể kéo dài suốt đời.

“She has a vivid mem of her childhood.”Cô ấy có một ký ức sống động về thời thơ ấu.

Đồng nghĩa memoryrecollection
Cụm hay dùng fond memmem of the past

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc hoặc trải nghiệm.

Ghi chú · Liên quan đến ký ức và trải nghiệm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...