Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fancy

/ˈfænsi/ B2

Nghĩa

sang trọng tính từ

Định nghĩa · Fancy means elaborate or decorative, often in a luxurious way.

“She wore a fancy dress to the party.”Cô ấy đã mặc một chiếc váy sang trọng đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa elegantluxurious
Trái nghĩa plainsimple

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả sự trang trọng trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự sang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...