Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equality

/ɪˈkwɒləti/ B2

Nghĩa

bình đẳng danh từ

Định nghĩa · The state of being equal in rights and opportunities.

“Equality is essential for a fair society.”Bình đẳng là cần thiết cho một xã hội công bằng.

“They fight for equality.”Họ đấu tranh cho bình đẳng.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'equality' khi nói về công bằng trong IELTS.

Ghi chú · Khác equity: equality là kết quả bình đẳng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...