Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieving

/əˈtʃiːvɪŋ/ B2

Nghĩa

đạt được động từ

Định nghĩa · To successfully reach a goal or complete a task.

“Achieving your goals takes hard work.”Đạt được mục tiêu của bạn cần sự nỗ lực.

“She is achieving her dreams one step at a time.”Cô ấy đang đạt được ước mơ của mình từng bước một.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thành công trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc hoàn thành mục tiêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...