Kho từ › squad

squad ID 695853 //skwɒd//

B2 danh từ
đội nhóm
The squad worked together to achieve their goals.
→ Đội nhóm đã làm việc cùng nhau để đạt được mục tiêu của họ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...