scroll
/skroʊl/ B2
Nghĩa
cuộn
động từ
Định nghĩa · To move text or images up or down on a screen.
“You can scroll down to see more options.”Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm tùy chọn.
“I need to scroll down to see the rest of the page.”Tôi cần cuộn xuống để xem phần còn lại của trang.
Cụm hay dùng
scroll downscroll upscroll through
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.