Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scroll

/skroʊl/ B2

Nghĩa

cuộn động từ

Định nghĩa · To move text or images up or down on a screen.

“You can scroll down to see more options.”Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm tùy chọn.

“I need to scroll down to see the rest of the page.”Tôi cần cuộn xuống để xem phần còn lại của trang.

Đồng nghĩa slidemove

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...