Kho từ › scroll

scroll

B2 động từ
cuộn
UK /skroʊl/ · US /skroʊl/
To move text or images up or down on a screen.
You can scroll down to see more options.
→ Bạn có thể cuộn xuống để xem thêm tùy chọn.
I need to scroll down to see the rest of the page.→ Tôi cần cuộn xuống để xem phần còn lại của trang.
Đồng nghĩa
slidemove
Collocations
scroll downscroll upscroll through
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...