Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer

/ˈsʌfər/ B1

Nghĩa

chịu đựng động từ

Định nghĩa · To suffer means to experience pain or distress.

“Many people suffer from anxiety.”Nhiều người chịu đựng chứng lo âu.

“The company suffered losses.”Công ty chịu tổn thất.

Đồng nghĩa endureundergo
Trái nghĩa enjoythrive
Cụm hay dùng suffer fromsuffer damage

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường đi với 'from' để chỉ nguyên nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...