Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

execute

/ˈɛksɪkjuːt/ B2

Nghĩa

thực hiện động từ

Định nghĩa · To carry out or perform a task or action.

“They plan to execute the project by the end of the year.”Họ dự định thực hiện dự án vào cuối năm.

“They will execute the plan next week.”Họ sẽ thực hiện kế hoạch vào tuần tới.

Đồng nghĩa performimplement

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thực hiện một hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...