Kho từ › execute

execute

B2 động từ
thực hiện
UK /ˈɛksɪkjuːt/ · US /ˈɛksɪkjuːt/
To carry out or perform a task or action.
They plan to execute the project by the end of the year.
→ Họ dự định thực hiện dự án vào cuối năm.
They will execute the plan next week.→ Họ sẽ thực hiện kế hoạch vào tuần tới.
Đồng nghĩa
performimplement
Collocations
execute a taskexecute a plan
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để thể hiện hành động trong bài viết.
Dùng để chỉ việc thực hiện một hành động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...