Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mastercard

/ˈmæstərkɑːrd/ B2

Nghĩa

thẻ tín dụng danh từ

Định nghĩa · A Mastercard is a type of credit card used for payments.

“I paid for the groceries with my Mastercard.”Tôi đã thanh toán cho hàng tạp hóa bằng thẻ Mastercard của mình.

“I paid for dinner with my Mastercard.”Tôi đã thanh toán bữa tối bằng thẻ Mastercard.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao dịch tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...