Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beaver

/ˈbiːvər/ B2

Nghĩa

con hải ly danh từ

Định nghĩa · A large, brown animal that builds dams in rivers.

“The beaver is known for building dams.”Con hải ly nổi tiếng với việc xây dựng đập.

“The beaver is known for its strong teeth.”Con hải ly nổi tiếng với hàm răng mạnh mẽ.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Thường thấy trong tự nhiên và động vật học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...