Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

MISUNDERSTANDING

/mɪsʌndərˈstændɪŋ/ B1

Nghĩa

sự hiểu lầm noun

Định nghĩa · A situation where someone does not understand.

“There was a misunderstanding about the meeting time.”Đã có một sự hiểu lầm về thời gian cuộc họp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...