distribute
Nghĩa
Định nghĩa · To give out or spread something to others.
“They plan to distribute the food to those in need.”Họ dự định phân phối thực phẩm cho những người cần.
“The organization aims to distribute food to those in need.”Tổ chức này nhằm phân phối thực phẩm cho những người cần.
Mẹo IELTS · Dùng 'distribute' khi nói về cung cấp trong IELTS.
Ghi chú · Phân phối có thể liên quan đến hàng hóa hoặc thông tin.