Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breaded

/ˈbrɛdɪd/ B1

Nghĩa

(thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào adjective

Định nghĩa · Covered with small crumbs of baked flour before cooking.

“The chicken was breaded and fried to perfection.”Con gà được rắc bánh mì vụn và chiên hoàn hảo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...