Kho từ › breaded

breaded

B1 adjective
(thịt và cá) có rắc bánh mì vụn vào
UK /ˈbrɛdɪd/ · US /ˈbrɛdɪd/
The chicken was breaded and fried to perfection.
→ Con gà được rắc bánh mì vụn và chiên hoàn hảo.

Có trong các bộ