Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eucharist

/ˈjuːkərɪst/ B1

Nghĩa

Bí tích Thánh Thể n.

Định nghĩa · A Christian sacrament of communion.

“The Eucharist is the source of Catholic life.”Bí tích Thánh Thể là nguồn mạch đời sống Công giáo.

“They received the Eucharist during the service.”Họ đã rước lễ trong buổi cử hành.

Ghi chú · Thường dùng với mạo từ 'the'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...