Eucharist
Nghĩa
Định nghĩa · A Christian sacrament of communion.
“The Eucharist is the source of Catholic life.”Bí tích Thánh Thể là nguồn mạch đời sống Công giáo.
“They received the Eucharist during the service.”Họ đã rước lễ trong buổi cử hành.
Ghi chú · Thường dùng với mạo từ 'the'.