accused
/əˈkjuːzd/ B2
Nghĩa
bị cáo buộc
động từ
Định nghĩa · to say someone did something wrong or illegal.
“He was accused of stealing the money.”Anh ta bị cáo buộc đã đánh cắp tiền.
“He was accused of stealing money.”Anh ấy bị cáo buộc đã ăn cắp tiền.
Cụm hay dùng
falsely accusedwrongly accused
Họ từ
accuse (v)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'accuse' với hậu tố '-ed'.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong các chủ đề liên quan đến pháp luật.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc buộc tội ai đó.