unity
/ˈjuːnɪti/ B2
Nghĩa
đoàn kết
danh từ
Định nghĩa · The state of being united or together.
“Unity is essential for the success of the team.”Đoàn kết là điều cần thiết cho sự thành công của đội.
“Unity is essential for a strong team.”Đoàn kết là điều cần thiết cho một đội mạnh.
Đồng nghĩa
togethernessharmony
Cụm hay dùng
national unityunity in diversity
Họ từ
unite (v)unified (adj)
Cấu tạoTừ 'unity' được hình thành từ 'unite' và hậu tố '-ity'.
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về đoàn kết trong xã hội để làm nổi bật ý kiến.
Ghi chú · Đoàn kết giúp vượt qua khó khăn.