Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loud

/laʊd/ B2

Nghĩa

to tính từ

Định nghĩa · Loud means producing a lot of noise.

“The music was too loud for my liking.”Âm nhạc thì quá to đối với sở thích của tôi.

“The music was so loud that I couldn't hear myself speak.”Âm nhạc quá to khiến tôi không thể nghe thấy mình nói.

Đồng nghĩa noisyboisterous
Trái nghĩa quietsoft

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả âm thanh trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả âm thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...