Kho từ › loud

loud

B2 tính từ
to
UK /laʊd/ · US /laʊd/
Loud means producing a lot of noise.
The music was too loud for my liking.
→ Âm nhạc thì quá to đối với sở thích của tôi.
The music was so loud that I couldn't hear myself speak.→ Âm nhạc quá to khiến tôi không thể nghe thấy mình nói.
Đồng nghĩa
noisyboisterous
Trái nghĩa
quietsoft
Collocations
loud noiseloud voiceloud music
🎯 IELTS: Dùng từ này để mô tả âm thanh trong IELTS.
Dùng để mô tả âm thanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...