Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

instances

/ˈɪnstənsɪz/ B2

Nghĩa

trường hợp, ví dụ danh từ

Định nghĩa · specific examples or occurrences of something.

“There are several instances where this rule applies.”Có một vài trường hợp mà quy tắc này áp dụng.

“There are many instances of kindness in the world.”Có nhiều trường hợp tốt bụng trên thế giới.

Đồng nghĩa casesexamples
Họ từ instance (v)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'instant' với hậu tố '-ce'.

Mẹo IELTS · Dùng để làm rõ ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để minh họa ý kiến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...