Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

begun

/bɪˈɡʌn/ B2

Nghĩa

bắt đầu động từ

Định nghĩa · To have started or commenced something.

“The project has begun to show positive results.”Dự án đã bắt đầu cho thấy kết quả tích cực.

“The project has begun and is moving forward.”Dự án đã bắt đầu và đang tiến triển.

Đồng nghĩa startedinitiated
Họ từ begin (v)

Mẹo IELTS · Dùng 'begun' để nhấn mạnh sự khởi đầu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự khởi đầu của một hoạt động.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...