Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cfr

/ˌsiːˌɛfˈɑːr/ B2

Nghĩa

quy định pháp lý danh từ

Định nghĩa · Legal rules or regulations.

“The CFR outlines the regulations for safety.”CFR phác thảo các quy định về an toàn.

“The cfr outlines important legal guidelines.”CFR phác thảo các hướng dẫn pháp lý quan trọng.

Đồng nghĩa regulationlaw
Cụm hay dùng legal cfrcfr compliance

Mẹo IELTS · Đề cập đến CFR khi thảo luận về luật pháp.

Ghi chú · CFR rất quan trọng trong luật pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...