Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

socks

/sɑːks/ B2

Nghĩa

vớ danh từ

Định nghĩa · A piece of clothing worn on the feet.

“I bought a new pair of socks for winter.”Tôi đã mua một đôi vớ mới cho mùa đông.

“I bought new socks for winter.”Tôi đã mua vớ mới cho mùa đông.

Đồng nghĩa hosieryfootwear

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả trang phục trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...