Kho từ › socks

socks

B2 danh từ
vớ
UK /sɑːks/ · US /sɑːks/
A piece of clothing worn on the feet.
I bought a new pair of socks for winter.
→ Tôi đã mua một đôi vớ mới cho mùa đông.
I bought new socks for winter.→ Tôi đã mua vớ mới cho mùa đông.
Đồng nghĩa
hosieryfootwear
Collocations
pair of sockswool socksdress socks
🎯 IELTS: Sử dụng khi mô tả trang phục trong IELTS.
Thường dùng trong thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...