corruption
/kəˈrʌpʃən/ B2
Nghĩa
tham nhũng
danh từ
Định nghĩa · dishonest behavior by people in power.
“Corruption can undermine public trust.”Tham nhũng có thể làm suy yếu niềm tin của công chúng.
“Corruption is a serious problem in many countries.”Tham nhũng là một vấn đề nghiêm trọng ở nhiều quốc gia.
Cụm hay dùng
political corruptioncorruption scandal
Họ từ
corrupt (v)
Cấu tạoTừ này xuất phát từ 'corrupt' với hậu tố '-ion'.
Mẹo IELTS · Thảo luận về tham nhũng trong các bài luận xã hội.
Ghi chú · Liên quan đến sự thiếu trung thực.