stat
/stæt/ B2
Nghĩa
thống kê
danh từ
Định nghĩa · A stat is a statistic or piece of numerical data.
“The report includes various health stats.”Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.
“The stat showed an increase in sales this year.”Thống kê cho thấy doanh số tăng trong năm nay.
Cụm hay dùng
statistical analysiskey statslatest stats
Mẹo IELTS · Sử dụng 'stat' để hỗ trợ luận điểm trong IELTS.
Ghi chú · Thống kê thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.