Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stat

/stæt/ B2

Nghĩa

thống kê danh từ

Định nghĩa · A stat is a statistic or piece of numerical data.

“The report includes various health stats.”Báo cáo bao gồm nhiều thống kê về sức khỏe.

“The stat showed an increase in sales this year.”Thống kê cho thấy doanh số tăng trong năm nay.

Đồng nghĩa figuredata

Mẹo IELTS · Sử dụng 'stat' để hỗ trợ luận điểm trong IELTS.

Ghi chú · Thống kê thường dùng trong nghiên cứu và báo cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...