Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incentives

/ɪnˈsɛntɪvz/ B2

Nghĩa

khuyến khích danh từ

Định nghĩa · Things that encourage people to act.

“The company offers incentives for high performance.”Công ty cung cấp các khuyến khích cho hiệu suất cao.

“The company offers incentives for hard work.”Công ty cung cấp khuyến khích cho công việc chăm chỉ.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về khuyến khích trong công việc.

Ghi chú · Khuyến khích giúp tăng năng suất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...