incentives
/ɪnˈsɛntɪvz/ B2
Nghĩa
khuyến khích
danh từ
Định nghĩa · Things that encourage people to act.
“The company offers incentives for high performance.”Công ty cung cấp các khuyến khích cho hiệu suất cao.
“The company offers incentives for hard work.”Công ty cung cấp khuyến khích cho công việc chăm chỉ.
Đồng nghĩa
motivationencouragement
Cụm hay dùng
financial incentivesincentives program
Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về khuyến khích trong công việc.
Ghi chú · Khuyến khích giúp tăng năng suất.