Kho từ › gathered

gathered

B2 động từ
thu thập
UK /ˈɡæðərd/ · US /ˈɡæðərd/
To collect or bring together items or people.
They gathered information for the research project.
→ Họ đã thu thập thông tin cho dự án nghiên cứu.
They gathered information for the project.→ Họ đã thu thập thông tin cho dự án.
Đồng nghĩa
assemblecollect
Collocations
gathered datagathered evidence
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để mô tả quá trình trong bài viết.
Dùng để chỉ việc thu thập thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...