Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gathered

/ˈɡæðərd/ B2

Nghĩa

thu thập động từ

Định nghĩa · To collect or bring together items or people.

“They gathered information for the research project.”Họ đã thu thập thông tin cho dự án nghiên cứu.

“They gathered information for the project.”Họ đã thu thập thông tin cho dự án.

Đồng nghĩa assemblecollect

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quá trình trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thu thập thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...