gathered
/ˈɡæðərd/ B2
Nghĩa
thu thập
động từ
Định nghĩa · To collect or bring together items or people.
“They gathered information for the research project.”Họ đã thu thập thông tin cho dự án nghiên cứu.
“They gathered information for the project.”Họ đã thu thập thông tin cho dự án.
Cụm hay dùng
gathered datagathered evidence
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả quá trình trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc thu thập thông tin.