Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

differential

/ˌdɪfəˈrɛnʃəl/ B2

Nghĩa

khác biệt tính từ

Định nghĩa · Differential means showing a difference or distinction.

“The differential treatment of students is unfair.”Sự đối xử khác biệt với học sinh là không công bằng.

“There is a differential response to the treatment.”Có một phản ứng khác biệt với phương pháp điều trị.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự khác biệt trong nghiên cứu.

Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và toán học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...