Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

beaches

/biːtʃɪz/ B2

Nghĩa

bãi biển danh từ

Định nghĩa · sandy areas by the sea for relaxation.

“The beaches in this area are stunning.”Các bãi biển trong khu vực này thật tuyệt vời.

“We spent the day at the beach.”Chúng tôi đã dành cả ngày ở bãi biển.

Đồng nghĩa shorecoast
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'beach' với hậu tố '-es'.

Mẹo IELTS · Mô tả bãi biển trong bài nói về du lịch.

Ghi chú · Thích hợp cho kỳ nghỉ và thư giãn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...