dresses
/ˈdrɛsɪz/ B2
Nghĩa
váy
danh từ
Định nghĩa · A type of clothing worn by women or girls.
“She has a collection of elegant dresses.”Cô ấy có một bộ sưu tập váy thanh lịch.
“She wore a beautiful dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.
Cụm hay dùng
evening dresswedding dresssummer dress
Mẹo IELTS · Nói về thời trang trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Dùng để chỉ trang phục nữ giới.