Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dresses

/ˈdrɛsɪz/ B2

Nghĩa

váy danh từ

Định nghĩa · A type of clothing worn by women or girls.

“She has a collection of elegant dresses.”Cô ấy có một bộ sưu tập váy thanh lịch.

“She wore a beautiful dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa gownoutfit

Mẹo IELTS · Nói về thời trang trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng để chỉ trang phục nữ giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...