starsmerchant
/ˈstɑrzˌmɜrʧənt/ B2
Nghĩa
người buôn sao
danh từ
Định nghĩa · a person who sells stars or celestial objects.
“The starsmerchant sold rare celestial objects.”Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.
“The starsmerchant offered rare celestial maps.”Người buôn sao đã cung cấp bản đồ thiên thể hiếm có.
Đồng nghĩa
star seller
Cụm hay dùng
famous starsmerchantlocal starsmerchant
Cấu tạoTừ này kết hợp giữa 'star' và 'merchant'.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về thiên văn học.
Ghi chú · Ít gặp trong ngữ cảnh thông thường.