Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

starsmerchant

/ˈstɑrzˌmɜrʧənt/ B2

Nghĩa

người buôn sao danh từ

Định nghĩa · a person who sells stars or celestial objects.

“The starsmerchant sold rare celestial objects.”Người buôn sao đã bán những vật thể thiên văn hiếm.

“The starsmerchant offered rare celestial maps.”Người buôn sao đã cung cấp bản đồ thiên thể hiếm có.

Đồng nghĩa star seller
Cấu tạoTừ này kết hợp giữa 'star' và 'merchant'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các chủ đề về thiên văn học.

Ghi chú · Ít gặp trong ngữ cảnh thông thường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...