Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

females

/ˈfiːmeɪlz/ B2

Nghĩa

phụ nữ danh từ

Định nghĩa · Women or female animals.

“The study focused on the health of female participants.”Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của các nữ tham gia.

“The study focused on females of various species.”Nghiên cứu tập trung vào phụ nữ của nhiều loài khác nhau.

Đồng nghĩa womenladies

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giới tính trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm phụ nữ hoặc động vật cái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...