females
/ˈfiːmeɪlz/ B2
Nghĩa
phụ nữ
danh từ
Định nghĩa · Women or female animals.
“The study focused on the health of female participants.”Nghiên cứu tập trung vào sức khỏe của các nữ tham gia.
“The study focused on females of various species.”Nghiên cứu tập trung vào phụ nữ của nhiều loài khác nhau.
Cụm hay dùng
female populationfemale athletes
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về giới tính trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm phụ nữ hoặc động vật cái.