Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stylus

/ˈstaɪləs/ B2

Nghĩa

bút cảm ứng danh từ

Định nghĩa · A pen-like tool for touch screens.

“She used a stylus to draw on her tablet.”Cô ấy đã sử dụng bút cảm ứng để vẽ trên máy tính bảng.

“I use a stylus for my tablet.”Tôi sử dụng bút cảm ứng cho máy tính bảng của mình.

Đồng nghĩa touch pendigital pen

Mẹo IELTS · Đề cập đến bút cảm ứng khi nói về công nghệ.

Ghi chú · Bút cảm ứng giúp vẽ chính xác hơn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...