Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

compounds

/ˈkɒmpaʊndz/ B2

Nghĩa

hợp chất danh từ

Định nghĩa · Compounds are substances made from two or more elements.

“Chemical compounds can have various properties.”Các hợp chất hóa học có thể có nhiều tính chất khác nhau.

“Water is a compound made of hydrogen and oxygen.”Nước là một hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong hóa học và khoa học tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...