pope
/poʊp/ B2
Nghĩa
giáo hoàng
danh từ
Định nghĩa · The leader of the Roman Catholic Church.
“The Pope addressed the crowd from the balcony.”Giáo hoàng đã phát biểu với đám đông từ ban công.
“The Pope visited several countries this year.”Giáo hoàng đã thăm nhiều quốc gia trong năm nay.
Đồng nghĩa
pontiffbishop of Rome
Cụm hay dùng
Pope FrancisPapal visit
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tôn giáo trong bài viết.
Ghi chú · Là người đứng đầu Giáo hội Công giáo.