Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contracting

/kənˈtræktɪŋ/ B2

Nghĩa

ký hợp đồng động từ

Định nghĩa · The act of making a formal agreement.

“The company is contracting new projects this year.”Công ty đang ký hợp đồng cho các dự án mới trong năm nay.

“Contracting with suppliers is essential for business.”Hợp đồng với nhà cung cấp là điều cần thiết cho doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Nói về hợp đồng trong bài viết kinh doanh.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...