contracting
Nghĩa
Định nghĩa · The act of making a formal agreement.
“The company is contracting new projects this year.”Công ty đang ký hợp đồng cho các dự án mới trong năm nay.
“Contracting with suppliers is essential for business.”Hợp đồng với nhà cung cấp là điều cần thiết cho doanh nghiệp.
Mẹo IELTS · Nói về hợp đồng trong bài viết kinh doanh.
Ghi chú · Thường liên quan đến kinh doanh.