treasure
/ˈtrɛʒ.ər/ B2
Nghĩa
kho báu
danh từ
Định nghĩa · Valuable items or riches hidden or lost.
“The treasure was hidden deep within the cave.”Kho báu được giấu sâu trong hang động.
“They found a treasure chest buried in the sand.”Họ tìm thấy một rương kho báu chôn dưới cát.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện giá trị trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ của cải quý giá.