Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treasure

/ˈtrɛʒ.ər/ B2

Nghĩa

kho báu danh từ

Định nghĩa · Valuable items or riches hidden or lost.

“The treasure was hidden deep within the cave.”Kho báu được giấu sâu trong hang động.

“They found a treasure chest buried in the sand.”Họ tìm thấy một rương kho báu chôn dưới cát.

Đồng nghĩa wealthriches
Họ từ treasure (v)

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện giá trị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ của cải quý giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...