Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assuming

/əˈsjuː.mɪŋ/ B2

Nghĩa

giả định động từ

Định nghĩa · To take for granted or suppose something is true.

“Assuming it doesn't rain, we will have a picnic.”Giả định là trời không mưa, chúng ta sẽ có một buổi dã ngoại.

“I am assuming you will join us for dinner.”Tôi giả định rằng bạn sẽ tham gia bữa tối.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giả định trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống giả định.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...