assuming
/əˈsjuː.mɪŋ/ B2
Nghĩa
giả định
động từ
Định nghĩa · To take for granted or suppose something is true.
“Assuming it doesn't rain, we will have a picnic.”Giả định là trời không mưa, chúng ta sẽ có một buổi dã ngoại.
“I am assuming you will join us for dinner.”Tôi giả định rằng bạn sẽ tham gia bữa tối.
Cụm hay dùng
assuming responsibilityassuming controlassuming that
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về giả định trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống giả định.