Từ vựng B2

Chủ đề Điện thoại & Liên lạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coverage

/ˈkʌvərɪdʒ/ B2

Nghĩa

vùng phủ sóng (điện thoại) n

Định nghĩa · The area where a mobile signal is available.

“There is no mobile coverage in the mountains.”Trên núi không có sóng điện thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...