Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

floating

/ˈfloʊ.tɪŋ/ B2

Nghĩa

nổi, trôi động từ

Định nghĩa · To rest on the surface of a liquid.

“The boat was floating gently on the water.”Chiếc thuyền đang nổi nhẹ nhàng trên mặt nước.

“The boat is floating on the lake.”Chiếc thuyền đang nổi trên hồ.

Đồng nghĩa drifthover

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trạng thái trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái nổi trên nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...