floating
/ˈfloʊ.tɪŋ/ B2
Nghĩa
nổi, trôi
động từ
Định nghĩa · To rest on the surface of a liquid.
“The boat was floating gently on the water.”Chiếc thuyền đang nổi nhẹ nhàng trên mặt nước.
“The boat is floating on the lake.”Chiếc thuyền đang nổi trên hồ.
Cụm hay dùng
floating objectfloating market
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả trạng thái trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ trạng thái nổi trên nước.