Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indicating

/ˈɪn.dɪ.keɪ.tɪŋ/ B2

Nghĩa

chỉ ra, biểu thị động từ

Định nghĩa · To show or point out something clearly.

“The sign is indicating the direction to the nearest hospital.”Biển báo đang chỉ ra hướng đến bệnh viện gần nhất.

“The sign is indicating the way to the station.”Biển báo đang chỉ ra đường đến nhà ga.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp và chỉ dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...