Kho từ › spell

spell

B2 động từ
đánh vần
UK /spɛl/ · US /spɛl/
to say the letters of a word in order.
Can you spell your name for me?
→ Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?
Can you spell your name for me?→ Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'spellian'.
Đồng nghĩa
enunciatepronounce
Collocations
spell correctlyspell out
🎯 IELTS: Dùng khi cần làm rõ thông tin trong bài nói.
Thường dùng khi yêu cầu thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...