Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spell

/spɛl/ B2

Nghĩa

đánh vần động từ

Định nghĩa · to say the letters of a word in order.

“Can you spell your name for me?”Bạn có thể đánh vần tên của bạn cho tôi không?

Đồng nghĩa enunciatepronounce
Cụm hay dùng spell correctlyspell out
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'spellian'.

Mẹo IELTS · Dùng khi cần làm rõ thông tin trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng khi yêu cầu thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...